← Từ điển

resolved

B1 adj

resolved /ɹɪˈzɑlvd/ nghĩa là kiên quyết, cương quyết

Các nghĩa

  1. kiên quyết, cương quyết

    Determined; fixed in one's purpose.

    I resolved that I would work harder.

    I resolved to keep a diary this year.

    I resolved to break up with her cleanly.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ