← Từ điển

resigned

B1 adj

resigned /ɹɪˈzaɪnd/ nghĩa là cam chịu, nhẫn nhục

Các nghĩa

  1. cam chịu, nhẫn nhục

    Characterized by resignation or acceptance.

    The chairman resigned out of the blue.

    Jack resigned from his job in despair.

    The outraged employee resigned at once.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ