← Từ điển

repurposing

C2 noun

repurposing nghĩa là sự tái sử dụng, sự chuyển đổi mục đích sử dụng

Các nghĩa

  1. sự tái sử dụng, sự chuyển đổi mục đích sử dụng

    The act by which something is repurposed.

    Repurposing fruit skins for garnish or syrup is sustainable and creative.

Dạng khác