← Từ điển

reprogramming

C2 noun

reprogramming nghĩa là sự lập trình lại

Các nghĩa

  1. sự lập trình lại

    The act by which something is reprogrammed.

    countable · uncountable

  2. quá trình thay đổi chương trình của hệ thống hoặc thiết bị

    The process of changing the programming of a system or device

    countable · uncountable

  3. sự xóa và tái thiết lập quá trình methyl hóa DNA trong quá trình phát triển ở động vật có vú

    The erasure and reestablishment of DNA methylation during mammalian development

    countable · uncountable

Dạng khác