reprogramming
reprogramming nghĩa là sự lập trình lại
Các nghĩa
-
sự lập trình lại
The act by which something is reprogrammed.
-
quá trình thay đổi chương trình của hệ thống hoặc thiết bị
The process of changing the programming of a system or device
-
sự xóa và tái thiết lập quá trình methyl hóa DNA trong quá trình phát triển ở động vật có vú
The erasure and reestablishment of DNA methylation during mammalian development
Dạng khác
- reprogrammings plural