← Từ điển

reprisal

C1 noun

reprisal /ɹɪˈpɹaɪzəl/ nghĩa là hành động trả đũa

Các nghĩa

  1. hành động trả đũa

    An act of retaliation.

    countable · uncountable

    General Jackson vowed a reprisal for the death of his men.

Dạng khác