← Từ điển

reportage

C2 noun
us /ɹɪˈpɔːɹtɪd͡ʒ/

reportage /ˌɹɛpɔːˈtɑːʒ/ nghĩa là phóng sự, bài tường thuật của phóng viên tại hiện trường

Các nghĩa

  1. phóng sự, bài tường thuật của phóng viên tại hiện trường

    The reporting of news, especially by an eyewitness.

    countable · uncountable

  2. tin tức, thông tin được đưa tin; sự đưa tin của truyền thông

    News or information that has been reported; media coverage of a topic or event.

    countable · uncountable

  3. thông tin trong báo cáo

    Information supplied in a report.

    countable · uncountable

Dạng khác