repackaging
repackaging nghĩa là sự đóng gói lại
Các nghĩa
-
sự đóng gói lại
The process of packaging something again or anew.
-
việc mua lại toàn bộ cổ phần công ty đại chúng để tư nhân hóa nhằm bán lại kiếm lời
The purchasing of all of the stock in a public company and taking it private in order to resell at a profit.
Dạng khác
- repackagings plural