← Từ điển

repackaging

C2 noun

repackaging nghĩa là sự đóng gói lại

Các nghĩa

  1. sự đóng gói lại

    The process of packaging something again or anew.

    countable · uncountable

  2. việc mua lại toàn bộ cổ phần công ty đại chúng để tư nhân hóa nhằm bán lại kiếm lời

    The purchasing of all of the stock in a public company and taking it private in order to resell at a profit.

    countable · uncountable

Dạng khác