← Từ điển

reins

B2 noun

reins /ɹeɪnz/ nghĩa là phần dưới lưng

Các nghĩa

  1. phần dưới lưng

    The lower part of the back.

    Tom took over the reins.

    Try out my reins and my heart.

    Golden reins do not make a better horse.

  2. vùng thắt lưng

    The loins.

  3. phần vòm giữa đỉnh và chân vòm

    The parts of a vault between the crown and the spring or abutment, including, and having especial reference to, the loading or filling behind the shell of the vault.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn