← Từ điển

regularize

C2 verb

regularize /ˈɹɛɡjəlɚaɪz/ nghĩa là làm cho đều đặn, làm cho có quy luật

Các nghĩa

  1. làm cho đều đặn, làm cho có quy luật

    To make regular.

    british · english · oxford · us

    Regularizing spelling was an important step in the advancement of literary society.

Dạng khác