← Từ điển

regards

B1 noun

regards /ɹɪˈɡɑɹdz/ nghĩa là lời hỏi thăm, lời chúc

Các nghĩa

  1. lời hỏi thăm, lời chúc

    A greeting to pass on to another person.

    plural · plural-only

    Give my regards to your brother when you next see him.

  2. lời chào kết thư

    A greeting at the end of a letter or e-mail communication.

    plural · plural-only

    Regards, John. Kind regards, Peter.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ