Reform
Các nghĩa
-
phong trào/đảng cải cách
a political movement/party
-
tổ chức truyền giáo trong Anh giáo
an evangelical organisation within Anglicanism
Dạng khác
- Reforms plural
phong trào/đảng cải cách
a political movement/party
tổ chức truyền giáo trong Anh giáo
an evangelical organisation within Anglicanism