← Từ điển

Reeve

C1 name

Reeve /ɹiːv/ nghĩa là họ Reeve (xuất phát từ nghề quản lý địa phương)

Các nghĩa

  1. họ Reeve (xuất phát từ nghề quản lý địa phương)

    A surname originating as an occupation for a bailiff.

    Their small town had a reeve instead of a mayor.

  2. cộng đồng chưa hợp nhất ở Vance Creek, quận Barron, Wisconsin, Hoa Kỳ

    An unincorporated community in Vance Creek, Barron County, Wisconsin, United States.

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn