Reeve
Reeve /ɹiːv/ nghĩa là họ Reeve (xuất phát từ nghề quản lý địa phương)
Các nghĩa
-
họ Reeve (xuất phát từ nghề quản lý địa phương)
A surname originating as an occupation for a bailiff.
Their small town had a reeve instead of a mayor.
-
cộng đồng chưa hợp nhất ở Vance Creek, quận Barron, Wisconsin, Hoa Kỳ
An unincorporated community in Vance Creek, Barron County, Wisconsin, United States.
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Phụ âm hữu thanh cuối từ
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn