← Từ điển

reeve

C1 noun

reeve /ɹiːv/ nghĩa là chim dẽ giun cái

Các nghĩa

  1. chim dẽ giun cái

    A female of the species Philomachus pugnax, a highly gregarious, medium-sized wading bird of Eurasia; the male is a ruff.

    Their small town had a reeve instead of a mayor.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn