← Từ điển

reem

C2 verb

reem /ɹiːm/ nghĩa là nới rộng khe ghép (giữa các tấm ván vỏ tàu) để xảm

Các nghĩa

  1. nới rộng khe ghép (giữa các tấm ván vỏ tàu) để xảm

    To open (the seams of a vessel's planking) for the purpose of calking them.

    transitive

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn