← Từ điển

reef

B1 noun

reef /ɹiːf/ nghĩa là ghẻ, mẩn ngứa

Các nghĩa

  1. ghẻ, mẩn ngứa

    The itch; any eruptive skin disorder.

    Tom has a reef aquarium.

    The ship was wrecked on a sunken reef.

    I went snorkeling in a beautiful coral reef.

  2. gàu

    Dandruff.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn