← Từ điển

reed

B2 noun

reed /ɹiːd/ nghĩa là dạ múi khế

Các nghĩa

  1. dạ múi khế

    The fourth stomach of a ruminant; rennet.

    scotland · uk · dialectal

    Man is a thinking reed.

    The reed bends in the wind.

    Tom broke Mary's clarinet reed.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn