reed
reed /ɹiːd/ nghĩa là dạ múi khế
Các nghĩa
-
dạ múi khế
The fourth stomach of a ruminant; rennet.
Man is a thinking reed.
The reed bends in the wind.
Tom broke Mary's clarinet reed.
Dạng khác
- reeds plural
Dễ nhầm với
Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Phụ âm hữu thanh cuối từ
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn