redress
redress /ɹiˈdɹɛs/ nghĩa là sự sửa chữa, sự đính chính
Các nghĩa
-
sự sửa chữa, sự đính chính
The redecoration of a previously existing film set so that it can double for another set.
Dạng khác
- redresses plural
redress /ɹiˈdɹɛs/ nghĩa là sự sửa chữa, sự đính chính
sự sửa chữa, sự đính chính
The redecoration of a previously existing film set so that it can double for another set.