← Từ điển

redoubt

C2 noun

redoubt /ɹɪˈdaʊt/ nghĩa là pháo đài tạm thời, công sự nhỏ

Các nghĩa

  1. pháo đài tạm thời, công sự nhỏ

    A small, temporary, military fortification.

  2. pháo đài kiên cố, công sự

    A reinforced refuge; a fort.

  3. nơi trú ẩn an toàn, nơi ẩn náu

    A place of safety or refuge.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ