recouping
recouping nghĩa là sự thu hồi, sự bù đắp
Các nghĩa
-
sự thu hồi, sự bù đắp
The process by which something is recouped.
Dạng khác
- recoupings plural
recouping nghĩa là sự thu hồi, sự bù đắp
sự thu hồi, sự bù đắp
The process by which something is recouped.