← Từ điển

recount

C1 noun

recount /ˈɹiːkaʊnt/ nghĩa là sự kiểm phiếu lại

Các nghĩa

  1. sự kiểm phiếu lại

    A counting again, as of votes.

    I demand a recount.

    We demanded a recount.

    Who will recount a story for us tonight?

Dạng khác