← Từ điển

recon

B2 noun
us /ˈɹikɑn/

recon /ɹɪˈkɒn/ nghĩa là đơn vị tái tổ hợp nhỏ nhất

Các nghĩa

  1. đơn vị tái tổ hợp nhỏ nhất

    The smallest genetic unit that is capable of undergoing recombination.

    Recon the surroundings.

    I spent a few weeks on the moon on a recon mission.

Dạng khác