← Từ điển

recognized

A2 adj

recognized /ˈɹɛkəɡnaɪzd/ nghĩa là nổi tiếng, được công nhận

Các nghĩa

  1. nổi tiếng, được công nhận

    Notable; distinguished; honored.

    british · english · oxford · us

    I recognized her at first glance.

    I recognized Mr Jones at first glance.

    Having seen him before, I recognized him.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ