← Từ điển

reciting

C1 noun

reciting nghĩa là sự ngâm, sự đọc thuộc lòng

Các nghĩa

  1. sự ngâm, sự đọc thuộc lòng

    A recitation.

    Sami was reciting the Quran.

    Sami was reciting the Quran in Arabic.

    He took part in a Quran reciting contest.

Dạng khác