reciting
reciting nghĩa là sự ngâm, sự đọc thuộc lòng
Các nghĩa
-
sự ngâm, sự đọc thuộc lòng
A recitation.
Sami was reciting the Quran.
Sami was reciting the Quran in Arabic.
He took part in a Quran reciting contest.
Dạng khác
- recitings plural
reciting nghĩa là sự ngâm, sự đọc thuộc lòng
sự ngâm, sự đọc thuộc lòng
A recitation.
Sami was reciting the Quran.
Sami was reciting the Quran in Arabic.
He took part in a Quran reciting contest.