← Từ điển

recap

C1 noun

recap /ɹiːˈkæp/ nghĩa là tái cấp vốn bằng đòn bẩy

Các nghĩa

  1. tái cấp vốn bằng đòn bẩy

    A tire that has had new tread glued on.

    He refused to buy recaps because he didn't trust them not to come apart on the highway.

Dạng khác