← Từ điển

recantation

C2 noun

recantation nghĩa là sự rút lại lời tuyên bố, sự từ bỏ ý kiến

Các nghĩa

  1. sự rút lại lời tuyên bố, sự từ bỏ ý kiến

    The act of recanting or something recanted.

    countable · uncountable

Dạng khác