← Từ điển

rebuff

C2 noun

rebuff /ɹɪˈbʌf/ nghĩa là sự cự tuyệt, sự từ chối thẳng thừng

Các nghĩa

  1. sự cự tuyệt, sự từ chối thẳng thừng

    A sudden resistance or refusal.

    He was surprised by her quick rebuff to his proposal.

  2. sự đẩy lui, sự đánh bại

    Repercussion, or beating back.

    the strong rebuff of some tumultuous cloud

Dạng khác