← Từ điển

ray

A2 noun

ray /ɹeɪ/ nghĩa là chữ cái ⟨/⟩ trong tốc ký Pitman

Các nghĩa

  1. chữ cái ⟨/⟩ trong tốc ký Pitman

    The letter ⟨/⟩, one of two which represent the r sound in Pitman shorthand.

    Let's take an X-ray just in case.

    There is not a ray of truth in it.

    I'd like you to have a chest X-ray.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn