rawhide
us /ˈɹɔhaɪd/
rawhide /ˈɹɔːhaɪd/ nghĩa là thông tắc bơm bằng cách khởi động và dừng liên tục
Các nghĩa
-
thông tắc bơm bằng cách khởi động và dừng liên tục
To clear (a pump) of sediment by starting and stopping it repeatedly.
-
quất bằng roi da sống
To beat with a rawhide whip.
Dạng khác
- rawhides present, singular, third-person
- rawhiding participle, present
- rawhided participle, past