rave
rave /ɹeɪv/ nghĩa là đi lang thang
Các nghĩa
-
đi lang thang
To wander or roam.
Ten waves rave.
The winds are murmuring, ready to rave.
This restaurant lives up to all the rave reviews it got.
-
lạc lối, sai lầm
To stray or err.
Dạng khác
- raves present, singular, third-person
- raving participle, present
- raved participle, past
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Phụ âm hữu thanh cuối từ
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn