rates
Các nghĩa
-
thuế địa phương (thường đánh vào tài sản)
Taxes, usually on property, levied by local government.
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
thuế địa phương (thường đánh vào tài sản)
Taxes, usually on property, levied by local government.
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn