← Từ điển

rates

B1 noun

rates /ɹeɪts/ nghĩa là thuế địa phương (thường đánh vào tài sản)

Các nghĩa

  1. thuế địa phương (thường đánh vào tài sản)

    Taxes, usually on property, levied by local government.

    australia · hong-kong · new-zealand · uk · plural · plural-only

    The exchange rates for foreign currency change daily.

    Bus rates have stayed the same for two years.

    Interest rates will rise due to monetary tightening.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn