← Từ điển

rater

C2 noun

rater /ˈɹeɪtə(ɹ)/ nghĩa là người mắng nhiếc, người quở trách

Các nghĩa

  1. người mắng nhiếc, người quở trách

    One who provides a rating or assessment.

    The three raters agreed on the score.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ