← Từ điển

rated

B2 adj

rated /ˈɹeɪtɪd/ nghĩa là định mức

Các nghĩa

  1. định mức

    maximum (load, voltage, etc.) under which a device can function properly

    The movie is X-rated.

    This movie is rated R.

    This movie is rated PG-13.

  2. được đánh giá, được xếp hạng

    Having a particular rating or rate

Dạng khác