ratcheting
ratcheting nghĩa là sự khấc, sự nấc từng bậc
Các nghĩa
-
sự khấc, sự nấc từng bậc
The act by which something is ratcheted.
-
trò ảo thuật bẻ cong vật để làm mỏi kim loại
A conjurers' trick of bending an object back and forth to induce metal fatigue, so that it can be broken later by rubbing it.
Dạng khác
- ratchetings plural