← Từ điển

rataplan

C2 noun

rataplan nghĩa là tiếng trống liên hồi, tiếng gõ đều đều (như vó ngựa phi, tiếng súng máy)

Các nghĩa

  1. tiếng trống liên hồi, tiếng gõ đều đều (như vó ngựa phi, tiếng súng máy)

    A continuous, even drumming or rapping, as of the hooves of a galloping horse, or machine-gun fire.

Dạng khác