ranching
ranching nghĩa là nghề chăn nuôi gia súc
Các nghĩa
-
nghề chăn nuôi gia súc
The business or activity of operating a ranch, of farming or raising livestock.
Ranching is his way of life.
-
trại chăn nuôi
A ranch.
Dạng khác
- ranchings plural
ranching nghĩa là nghề chăn nuôi gia súc
nghề chăn nuôi gia súc
The business or activity of operating a ranch, of farming or raising livestock.
Ranching is his way of life.
trại chăn nuôi
A ranch.