← Từ điển

rampart

C1 verb

rampart /ˈɹæm.pɑː(ɹ)t/ nghĩa là đắp lũy phòng thủ

Các nghĩa

  1. đắp lũy phòng thủ

    To defend with a rampart; fortify or surround with a rampart.

    Those grassy Hills, those glitt’ring Dells Proudly ramparted with rocks

Dạng khác