← Từ điển

rammy

C2 adj

rammy /ˈɹami/ nghĩa là hôi như cừu đực, nồng, khai

Các nghĩa

  1. hôi như cừu đực, nồng, khai

    Of a food, taste, odour etc.: like a ram; pungent, rank.

    uk · regional

    Galen takes exception at mutton, but without question he means that rammy mutton which is in Turkey and Asia Minor […]

  2. dâm đãng, háo sắc

    Frisky, lecherous.

    us · colloquial

Dạng khác