← Từ điển

rammed

C1 adj

rammed nghĩa là chật cứng, đông nghẹt

Các nghĩa

  1. chật cứng, đông nghẹt

    Filled to capacity, especially with people.

    colloquial

    The pub was rammed.

    The big ship rammed a fishing boat.

    The big ship rammed the fishing boat.

Dạng khác