← Từ điển

rambling

B2 noun

rambling /ˈɹæm.blɪŋ/ nghĩa là chuyện dông dài

Các nghĩa

  1. chuyện dông dài

    A long meandering talk with no specific topic or direction.

    […] listening with great interest to Martha's ramblings about "The War."

  2. cuộc đi bộ thư giãn

    A gentle hike.

Dạng khác