← Từ điển

rake

B2 noun

rake /ɹeɪk/ nghĩa là độ nghiêng, độ dốc

Các nghĩa

  1. độ nghiêng, độ dốc

    Rate of progress; pace, speed.

    scotland

    Tom is a rake.

    Rake the leaves.

    You'll find a rake in the shed.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn