rains
rains /ɹeɪnz/ nghĩa là mùa mưa
Các nghĩa
-
mùa mưa
A rainy season; monsoon
The rains came early this year.
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều
Phụ âm hữu thanh cuối từ
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
rains /ɹeɪnz/ nghĩa là mùa mưa
mùa mưa
A rainy season; monsoon
The rains came early this year.
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều
Phụ âm hữu thanh cuối từ
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn