← Từ điển

rains

B1 noun

rains /ɹeɪnz/ nghĩa là mùa mưa

Các nghĩa

  1. mùa mưa

    A rainy season; monsoon

    plural · plural-only

    The rains came early this year.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn