raining
raining /ˈɹeɪnɪŋ/ nghĩa là trận mưa
Các nghĩa
-
trận mưa
A fall of rain.
It was raining heavily.
Dạng khác
- rainings plural
Dễ nhầm với
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ
raining /ˈɹeɪnɪŋ/ nghĩa là trận mưa
trận mưa
A fall of rain.
It was raining heavily.
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ