← Từ điển

railing

B2 noun

railing /ˈɹeɪlɪŋ/ nghĩa là lan can, tay vịn

Các nghĩa

  1. lan can, tay vịn

    A fence or barrier consisting of one or more horizontal rails and vertical supports.

    During the war, everyone's railings were taken away to make bombers.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ