← Từ điển

rahui

C2 noun

rahui nghĩa là lệnh cấm, điều cấm kỵ

Các nghĩa

  1. lệnh cấm, điều cấm kỵ

    In Māori and Polynesian culture, restriction of access to a place, as a form of taboo.

    new-zealand

Dạng khác