← Từ điển

rag

B2 noun
us /ɹæːɡ/gen /ɹæɡ/

rag /ɹaɡ/ nghĩa là quần áo rách rưới

Các nghĩa

  1. quần áo rách rưới

    A coarse kind of rock, somewhat cellular in texture; ragstone.

    countable · uncountable

    He lost his rag.

    She used a damp rag to wipe off the dust.

    The cleaner insisted on using the old rag.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn