rack
us /ɹæk/
rack /ɹak/ nghĩa là mây tầng cao
Các nghĩa
-
mây tầng cao
A fast amble.
We need to rack our brains some more.
That car has a roof rack.
Rack your brains a little harder.
Dạng khác
- racks plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn