← Từ điển

racing

A2 noun

racing /ˈɹeɪsɪŋ/ nghĩa là môn đua

Các nghĩa

  1. môn đua

    The sport of competing in races.

    uncountable · usually

    Boats were racing last night.

    The bicycle is racing to finish.

    He watched the horse racing through his binoculars.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ