rach
rach /ɹætʃ/ nghĩa là chó săn đánh hơi
Các nghĩa
-
chó săn đánh hơi
a dog that hunts by scent
Dạng khác
- raches plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
rach /ɹætʃ/ nghĩa là chó săn đánh hơi
chó săn đánh hơi
a dog that hunts by scent
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn