← Từ điển

rabab

C2 noun

rabab /ɹɪˈbæb/ nghĩa là đàn rabab (nhạc cụ dây Ả Rập, chơi bằng gảy hoặc kéo vĩ)

Các nghĩa

  1. đàn rabab (nhạc cụ dây Ả Rập, chơi bằng gảy hoặc kéo vĩ)

    An Arabian stringed instrument, played by plucking or with a bow.

    The hired musicians—rabab, hand drums, and ghärawnay, or Chinese flute—had learned “Kalinka” and “Ochi Chorniya”

Dạng khác