← Từ điển

quiver

C2 noun

quiver /ˈkwɪvɚ/ nghĩa là kho vũ khí, nguồn dự trữ

Các nghĩa

  1. kho vũ khí, nguồn dự trữ

    The act of quivering.

    I feel a quiver every time we kiss / The sky's the limit with a love like this

Dạng khác